Bảng tra cứu các kí tự vật lí 12
Dưới đây là bảng tra cứu các kí tự vật lý lớp 12, các bạn không nhớ kí tự nào thì hãy vào đây tìm kiếm chúng nhé:
Kí hiệu
|
Tên gọi
|
Đơn vị
|
S
|
Quãng đường
|
m, cm
|
t
|
Thời gian
|
s
|
v
|
Vận tốc
|
m/s (cm/s)
|
x
|
Li độ dao động
|
m/s (cm/s)
|
A
|
Biên độ dao động
|
m (cm)
|
ω
|
Tần số góc
|
Rad/s
|
φ
|
Pha ban đầu
|
Rad
|
T
|
Chu kì
|
s
|
f
|
Tần số
|
Hz
|
m
|
Khối lượng
|
Kg
|
k
|
Độ cứng lò xo
|
N/m ( N/cm)
|
F
|
Lực
|
N
|
Fđh
|
Lực đàn hồi
|
N
|
Fk
|
Lực kéo về
|
N
|
Fms
|
Lực ma sát
|
N
|
Wđ
|
Động năng
|
J
|
Wt
|
Thế năng
|
J
|
W
|
Cơ năng
|
J
|
l
|
Chiều dài lò xo
|
m, mm
|
a
|
Gia tốc
|
m/s2
|
W,Q,E
|
Năng lượng
|
J
|
P
|
Trọng lực
|
N
|
I
|
Cường độ âm
|
W/m2
|
L
|
Mức cường độ âm
|
B, dB
|
l
|
Bước sóng
|
m
|
u, U
|
Điện áp, hiệu điện thế
|
V
|
i, I
|
Cường độ dòng điện
|
A
|
F
|
Từ thông
|
Wb
|
r, R
|
Điện trở
|
W
|
C
|
Điện dung
|
F
|
L
|
Độ tự cảm
|
H
|
ZC
|
Dung kháng
|
W
|
ZL
|
Cảm kháng
|
W
|
Z
|
Tổng trở
|
W
|
i
|
Khoảng vân
|
m, mm
|
p, P
|
Công suất
|
W
|
e
|
Lượng tử năng lượng
|
J
|
B
|
Cảm ứng từ
|
T
|
E
|
Cường độ điện trường
|
V/m
|
Cảm ơn tác giả đã làm ra bài viết hữu ích này
Trả lờiXóaThankyou nhưng cái bước sóng kí hiệu sai rồi nha 😂
Trả lờiXóatheo bạn như thế nào là đúng ???
XóaPhải là lam đa chứ
XóaCảm ơn
Trả lờiXóaBLBLBBB
Trả lờiXóaThanks bác làm bài này
Trả lờiXóathầy ơi thiếu Pa
Trả lờiXóabài viết rất có ích
Trả lờiXóaHuhu có lẽ cái bảng này sẽ cứu sống đời em !!!! Cảm ơn tác giả của bảng kí hiệu này ❤️
Trả lờiXóaCảm ơn bạn rất nhiều❤️
Trả lờiXóaHay
Trả lờiXóacảm ơn tác giả
Trả lờiXóanếu có cách đọc nửa thì hay hơn....
cảm ơn tác giả
Trả lờiXóaRất hay và hữu ích
Trả lờiXóaTừ thông kí hiệu sai kìa
Trả lờiXóaTham khảo cách để học tốt lý 11
Trả lờiXóa